Thứ 5, 11/08/2022
Administrator
412

|
ĐƠN GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI THEO VẬT TƯ |
ĐƠN GIÁ |
|
VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI PHỔ THÔNG |
5.800.000 đ/m2 |
|
VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI THÔNG DỤNG |
6.500.000 đ/m2 |
|
VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI KHÁ |
6.700.000 đ/m2 |
|
VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI TỐT |
7.000.000 đ/m2 |
|
VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI CAO CẤP |
7.500.000 đ/m2 |
"Giá cả hợp lý – uy tín – chất lượng"
|
|
Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố
|
||||
|
Nhóm 01 |
Giá phần thô nhà phố hiện đại
|
4.200.000đ/m2 |
> 200m2 |
Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện |
|
Nhóm 02 |
Giá phần Thô nhà ống hoặc có mái thái
|
4.400.000 đ/m2 |
> 200m2 |
|
|
Nhóm 03 |
Giá xây dựng phần thô nhà có hai mặt tiền, nhà tân cổ điển |
4.600.000đ/m2 4.800.000đ/m2
|
>200m2
|
|
|
|
||||
|
Tổng diện tích sàn xây dựng từ 200m2 xuống 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2 Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2 đến 100m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 100m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2 Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2
Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 - 200.000đ/m2. Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2 – 300.000đ/m2.
|
||||
|
Giá thi công nhà trọn gói (Mức Trung Bình) |
(phần thô + hoàn thiện) 5.500.000 đ/m2 – 5.800.000 đ/m2 |
|||
|
Giá thi công nhà trọn gói (Mức Khá) |
(phần thô + hoàn thiện) 6.500.000 đ/m2 – 7.000.000 đ/m2 |
|||
|
THI CÔNG NHÀ PHỐ |
Phần đắp chỉ tính riêng Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít. (Tùy độ khó của chỉ)
|
|||
|
Phần chỉ hàng rào cổng (tính riêng) |
||||
|
Phần chỉ trong nhà (tính riêng) |
||||
|
ĐƠN GIÁ THI CÔNG BIỆT THỰ |
||||
|
THI CÔNG PHẦN THÔ |
Phong Cách Hiện Đại |
4.400.000 đ/m2 |
Chưa bao gồm vật tư điện nước |
Bao gồm nhân Công +Hoàn Thiện |
|
Phong Cách Tân Cổ Điển |
4.600.000 đ/m2 |
|||
|
Phong Cách Cổ Điển |
4.600.000 đ/m2 - 4.700.000 đ/m2 |
|||
|
- |
Vật tư điện nước âm tường cộng 200.000 đ/m2
|
Bao gồm vật tư điện nước |
||
|
THI CÔNG BIỆT THỰ |
Phần đắp chỉ tính riêng Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít. (Tùy độ khó của chỉ) |
|||
|
Phần chỉ ngoài nhà hàng rào cổng (tính riêng) |
||||
|
Phần chỉ trong nhà (tính riêng) |
||||
|
THI CÔNG TRỌN GÓI (Mức Khá) |
(phần thô+ hoàn thiện) |
|||
|
THI CÔNG TRỌN GÓI (Mức Cao Cấp) |
(phần thô+ hoàn thiện) |
|||
|
Cách Tính Diện Tích Xây Dựng
|
|
Tổng diện tích sàn xây dựng từ 200m2 xuống 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2 Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2 đến 100m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 100m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2 Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2
Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 - 200.000đ/m2. Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2 – 300.000đ/m2.
|
CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG
|
||
|
Móng đơn nhà phố, biệt thự tính từ 20%-40% diện tích xây dựng phần thô.
Phần móng cọc được tính từ 50% diện tích xây dựng phần thô
Phần móng băng được tính từ 50% – 70% diện tích xây dựng phần thô
Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).
Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.
Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.
Phần mái tole 20 - 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.
Sân trước và sân sau dưới 30m2 có đổ bê tông nền, có tường rào: 100%. Trên 30m2 không đổ bê tông nền, có tường rào: 70% hoặc thấp hơn tuỳ điều kiện diện tích
Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.
Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.
Công trình ở tỉnh có tính phí vận chuyển đi lại
Khu vực cầu thang tính 100% diện tích
Ô cầu thang máy tính 200% diện tích
+ Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m
+ Chưa tính bê tông nền trệt ( nếu bên A yêu cầu đổ bê tông tính bù giá 250.000 đ/m2 (sắt 8@200 1 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm) chưa tính đà giằng. Nếu đổ bê tông nền trệt có thêm đà giằng tính 30% đến 40% tùy nhà
|
||
Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm
|
||
|
|
|
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN THÔ
|
|||
| STT | Vật Tư | Thiết kế nhà phố | Thiết kế biệt thự |
1 |
|
Cát Vàng hạt lớn dùng đổ bê tông Cát mi dùng xây tô |
|
| 2 | Gạch ống, gạch đinh | Phước Thành, Quốc Toàn, Bình Dương | |
| 3 | Đá 1x2, đá 4x6 | Đồng Nai, Bình Dương | |
| 4 | Bêtông các cấu kiện | Mác 250;10 ± 2 cm | |
| 5 | Ximăng | Holcim, Hà Tiên | |
| 6 | Thép xây dựng | Việt Nhật, Pomina,Hòa Phát | |
| 7 | Vữa xây tô | Mac 75 | |
| 8 | Đế âm, ống điện | Cadivi, Sino, Pana | |
| 9 | Dây điện | Cadivi | |
| 10 | Dây TV, ĐT, internet | 5C, Sino, Krone | |
| 11 | Ống nhựa PVC cấp thoát nước | Bình Minh | |
| 12 | Ống PPR (ống nước nóng) | Bình Minh | |
| 13 | Vì kèo Ngói lợp (nếu có) | Prime, Viglacera | |
________________________________________________________________________________________________________________________________________
CTY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NHÀ+
Địa chỉ trụ sở Tp.hcm : Khu phố Tân Phước, Phường Tân Đông Hiệp, TP.HCM
Email: nhatk.studio@gmail.com
Hotline: 0789.990.111
Website: https://nhacons.vn