THI CÔNG PHẦN THÔ 2026

Thứ 5, 11/08/2022

Administrator

412

ĐƠN GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN THÔ 2026

 

 

  • Công ty chúng tôi là tập hợp những kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng năng động, nhiệt huyết, giàu sáng tạo và kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn thiết kế kiến trúc, nội thất và xây dựng.
  • Chúng tôi chuyên tư vấn, thiết kế, thi công xây dựng mới nhà ở, nhà phố, biệt thự, công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Sửa chữa các hạng mục công trình nhà ở theo yêu cầu.
  • Thiết kế nội, ngoại thất công trình, cung cấp vật liệu.
  • Xin giấy phép xây dựng, thủ tục hoàn công đơn giản - nhanh chóng.
  • Chúng tôi cam đoan sẽ đem lại cho quý khách một ngôi nhà vững chắc, bền lâu, mang tính thẩm mỹ cao.

 

   Đơn giá xây nhà trọn gói hiện nay ở tphcm

 

ĐƠN GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI THEO VẬT TƯ

ĐƠN GIÁ

VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI PHỔ THÔNG

5.800.000 đ/m2

VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI THÔNG DỤNG

6.500.000 đ/m2

VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI KHÁ

6.700.000 đ/m2

VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI TỐT

7.000.000 đ/m2

VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI CAO CẤP

7.500.000 đ/m2

 

"Giá cả hợp lý – uy tín – chất lượng"

 

Giảm giá 100% giá thiết kế khi thi công nhà Trọn Gói

Giảm giá 50% giá thiết kế khi thi công nhà Phần Thô

 

 

 

 

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố

 

 

Nhóm 01

Giá phần thô nhà phố

hiện đại

 

 

4.200.000đ/m2

 

200m2

 

 

 

 

 

Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện

 

 

Nhóm 02

Giá phần Thô nhà ống hoặc có mái thái

 

 

4.400.000 đ/m2

 

200m2

 

Nhóm 03

Giá xây dựng phần thô

 nhà có hai mặt tiền, nhà tân cổ điển

 

4.600.000đ/m2

4.800.000đ/m2

 

 

>200m2

 

 

 

   


Nhà phố 2 mặt tiền cộng thêm 100.000đ/m2 - 200.000đ/m2.

 

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 200m2 xuống 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2 đến 100m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 100m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 - 200.000đ/m2.

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2 – 300.000đ/m2.

 

Giá thi công nhà trọn gói 

(Mức Trung Bình)

 

(phần thô + hoàn thiện)

5.500.000 đ/m2 – 5.800.000 đ/m2

Giá thi công nhà trọn gói

(Mức Khá)

 

(phần thô + hoàn thiện)

6.500.000 đ/m2 – 7.000.000 đ/m2

 

THI CÔNG NHÀ PHỐ

 

Phần đắp chỉ tính riêng

Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít.

(Tùy độ khó của chỉ)

 

Phần chỉ hàng rào cổng

(tính riêng)

Phần chỉ trong nhà

(tính riêng)

 

 

 

 

ĐƠN GIÁ THI CÔNG BIỆT THỰ

 

THI CÔNG PHẦN THÔ

Phong Cách Hiện Đại

4.400.000 đ/m2

 

 

Chưa bao gồm vật tư điện nước

 

 

 

Bao gồm nhân Công +

Hoàn Thiện 

 

Phong Cách Tân Cổ Điển

4.600.000 đ/m2

Phong Cách 

Cổ Điển

4.600.000 đ/m2 - 4.700.000 đ/m2

 

-
 

 

Vật tư điện nước âm tường

cộng 200.000 đ/m2

 

 

Bao gồm vật tư điện nước

      THI CÔNG         BIỆT THỰ  

 

 

 

Phần đắp chỉ tính riêng

Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít.

(Tùy độ khó của chỉ)

Phần chỉ ngoài nhà

hàng rào cổng

(tính riêng)

Phần chỉ trong nhà

(tính riêng)

THI CÔNG TRỌN GÓI (Mức Khá)

 (phần thô+ hoàn thiện)
6.700.000 – 7.000.000 đ/m2

THI CÔNG TRỌN GÓI (Mức Cao Cấp)

(phần thô+ hoàn thiện)
7.500.000 – 10.000.000 đ/m2

 

 

 

Cách Tính Diện Tích Xây Dựng

 

 

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 200m2 xuống 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2 đến 100m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 100m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 - 200.000đ/m2.

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2 – 300.000đ/m2.

 

 

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

 

 

Móng đơn nhà phố, biệt thự tính từ 20%-40% diện tích xây dựng phần thô.

 

Phần móng cọc được tính từ 50% diện tích xây dựng phần thô

 

Phần móng băng được tính từ 50% – 70% diện tích xây dựng phần thô

 

Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

 

Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau 50% diện tích

(sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.

 

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung

kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

 

Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

 

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.

 

Phần mái tole 20 - 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

 

Sân trước và sân sau dưới 30m2 có đổ bê tông nền, có tường rào: 100%. Trên

30m2 không đổ bê tông nền, có tường rào: 70% hoặc thấp hơn tuỳ điều kiện diện tích 

 

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.

 

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.

 

Công trình ở tỉnh có tính phí vận chuyển đi lại

 

Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

 

Ô cầu thang máy tính 200% diện tích

 

+ Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m

 

+ Chưa tính bê tông nền trệt ( nếu bên A yêu cầu đổ bê tông tính bù giá 250.000

đ/m2 (sắt 8@200 1 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm) chưa tính đà giằng. Nếu

đổ bê tông nền trệt có thêm đà giằng tính 30% đến 40% tùy nhà

 

 

Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm

 

 

Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 - 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 - 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 - 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

 

 

CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN THÔ

 

STT Vật Tư Thiết kế nhà phố Thiết kế biệt thự

1


Cát xây tô, bê tông

Cát Vàng hạt lớn dùng đổ bê tông

Cát mi dùng xây tô

2 Gạch ống, gạch đinh Phước Thành, Quốc Toàn, Bình Dương
3 Đá 1x2, đá 4x6 Đồng Nai, Bình Dương
4 Bêtông các cấu kiện Mác 250;10 ± 2 cm
5 Ximăng Holcim, Hà Tiên
6 Thép xây dựng Việt Nhật, Pomina,Hòa Phát
7 Vữa xây tô Mac 75
8 Đế âm, ống điện Cadivi, Sino, Pana
9 Dây điện Cadivi
10 Dây TV, ĐT, internet 5C, Sino, Krone
11 Ống nhựa PVC cấp thoát nước Bình Minh
12 Ống PPR (ống nước nóng) Bình Minh
13 Vì kèo Ngói lợp (nếu có) Prime, Viglacera

 

________________________________________________________________________________________________________________________________________

CTY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NHÀ+

Địa chỉ trụ sở Tp.hcm : Khu phố Tân Phước, Phường Tân Đông Hiệp, TP.HCM 

Email: nhatk.studio@gmail.com

Hotline: 0789.990.111

Websitehttps://nhacons.vn

 

 

 

 

Chia sẻ:
Copyright © 2022 - CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NHÀ +. All rights reserved. Design by i-web.vn